Danh sách các trường đại học cao đẳng ở TP Hà Nội được sắp xếp theo tên trường.
Chú ý: Số trường ĐH- CĐ cũng như các thông tin về điểm thi/ điểm chuẩn/ tỉ lệ chọi/ thông tin tuyển sinh được tính theo năm 2014- 2015 & liên tục được cập nhật tại xemdiemthidaihoc.edu.vn. Click vào tên trường để xem điểm thi trực tuyến trường đó.
Chú ý: Số trường ĐH- CĐ cũng như các thông tin về điểm thi/ điểm chuẩn/ tỉ lệ chọi/ thông tin tuyển sinh được tính theo năm 2014- 2015 & liên tục được cập nhật tại xemdiemthidaihoc.edu.vn. Click vào tên trường để xem điểm thi trực tuyến trường đó.
| STT | Mã trường | Tên trường ĐH- CĐ | Điểm thi | Điểm chuẩn | Thông tin ts | Tỉ lệ chọi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHN | Cao đẳng Cộng Đồng Hà Nội | ||||
| 2 | D20 | Cao đẳng Cộng Đồng Hà Tây | ||||
| 3 | CCM | Cao đẳng Công Nghệ - Dệt May Thời Trang Hà Nội | ||||
| 4 | CNH | Cao đẳng Công Nghệ Hà Nội | ||||
| 5 | CHK | Cao đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Hà Nội | ||||
| 6 | CBT | Cao đẳng Công Nghệ Và Thương Mại Hà Nội | ||||
| 7 | CCI | Cao đẳng Công Nghiệp In | ||||
| 8 | CEO | Cao đẳng Đại Việt | ||||
| 9 | CLH | Cao đẳng Điện Tử-điện Lạnh Hà Nội | ||||
| 10 | CDH | Cao đẳng Du Lịch Hà Nội | ||||
| 11 | CKN | Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Hà Nội | ||||
| 12 | CTH | Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thương Mại | ||||
| 13 | CCK | Cao đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội | ||||
| 14 | CTW | Cao đẳng Kinh Tế Kĩ Thuật Trung Ương | ||||
| 15 | CCG | Cao đẳng Kỹ Thuật Công Nghệ Bách Khoa | ||||
| 16 | CMH | Cao đẳng Múa Việt Nam | ||||
| 17 | CNT | Cao đẳng Nghệ Thuật Hà Nội | ||||
| 18 | CNP | Cao đẳng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Bắc Bộ | ||||
| 19 | C01 | Cao đẳng Sư Phạm Hà Nội | ||||
| 20 | C20 | Cao đẳng Sư Phạm Hà Tây | ||||
| 21 | CM1 | Cao đẳng Sư Phạm Trung Ương | ||||
| 22 | CKH | Cao đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | ||||
| 23 | CMD | Cao đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội | ||||
| 24 | CTV | Cao đẳng Truyền Hình | ||||
| 25 | CDT | Cao đẳng Xây Dựng Công Trình Đô Thị | ||||
| 26 | CXH | Cao đẳng Xây Dựng Số 1 | ||||
| 27 | CYZ | Cao đẳng Y Tế Hà Nội | ||||
| 28 | BKA | Đại học Bách Khoa Hà Nội | ||||
| 29 | LDA | Đại học Công Đoàn | ||||
| 30 | QHI | Đại học Công Nghệ - ĐH Quốc Gia Hà Nội | ||||
| 31 | GTA | Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | ||||
| 32 | DCN | Đại học Công Nghiệp Hà Nội | ||||
| 33 | VHD | Đại học Công Nghiệp Việt - Hung | ||||
| 34 | DDN | Đại học Đại Nam | ||||
| 35 | DDD | Đại học Dân Lập Đông Đô | ||||
| 36 | DPD | Đại học Dân Lập Phương Đông | ||||
| 37 | PVU | Đại học Dầu Khí Việt Nam | ||||
| 38 | DDL | Đại học Điện Lực | ||||
| 39 | DKH | Đại học Dược Hà Nội | ||||
| 40 | FPT | Đại học Fpt | ||||
| 41 | QHS | Đại học Giáo Dục - ĐH Quốc Gia Hà Nội | ||||
| 42 | GHA | Đại học Giao Thông Vận Tải | ||||
| 43 | NHF | Đại học Hà Nội | ||||
| 44 | QHT | Đại học Khoa Học Tự Nhiên - ĐH Quốc Gia Hà Nội | ||||
| 45 | KCN | Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | ||||
| 46 | QHX | Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐH Quốc Gia Hà Nội | ||||
| 47 | DKS | Đại học Kiểm Sát Hà Nội | ||||
| 48 | KTA | Đại học Kiến Trúc Hà Nội | ||||
| 49 | DQK | Đại học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | ||||
| 50 | QHE | Đại học Kinh Tế - ĐH Quốc Gia Hà Nội | ||||
| 51 | DKK | Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | ||||
| 52 | KHA | Đại học Kinh Tế Quốc Dân | ||||
| 53 | LNH | Đại học Lâm Nghiệp - Phía Bắc | ||||
| 54 | DLX | Đại học Lao Động - Xã Hội | ||||
| 55 | DLT | Đại học Lao Động Xã Hội Cơ Sở Sơn Tây | ||||
| 56 | LPH | Đại học Luật Hà Nội | ||||
| 57 | MDA | Đại học Mỏ Địa Chất | ||||
| 58 | MHN | Đại học Mở Hà Nội | ||||
| 59 | MTC | Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp | ||||
| 60 | MTH | Đại học Mỹ Thuật Việt Nam | ||||
| 61 | QHF | Đại học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc Gia Hà Nội | ||||
| 62 | NTH | Đại học Ngoại Thương | ||||
| 63 | NTU | Đại học Nguyễn Trãi | ||||
| 64 | DNV | Đại học Nội Vụ Hà Nội | ||||
| 65 | NNH | Đại học Nông Nghiệp Hà Nội | ||||
| 66 | PCS | Đại học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) | ||||
| 67 | PCH | Đại học Phòng Cháy Chữa Cháy Phía Bắc | ||||
| 68 | DBH | Đại học Quốc Tế Bắc Hà | ||||
| 69 | RMI | Đại học Quốc Tế Rmit Việt Nam | ||||
| 70 | RHM | Đại học Răng - Hàm - Mặt | ||||
| 71 | SKD | Đại học Sân Khấu Điện Ảnh | ||||
| 72 | SPH | Đại học Sư Phạm Hà Nội | ||||
| 73 | GNT | Đại học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | ||||
| 74 | TDH | Đại học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội | ||||
| 75 | FBU | Đại học Tài Chính - Ngân Hàng Hà Nội | ||||
| 76 | DMT | Đại học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | ||||
| 77 | DTL | Đại học Thăng Long | ||||
| 78 | TDD | Đại học Thành Đô | ||||
| 79 | DTA | Đại học Thành Tây | ||||
| 80 | TMA | Đại học Thương Mại | ||||
| 81 | TLA | Đại học Thuỷ Lợi | ||||
| 82 | DCQ | Đại học Tư Thục Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị | ||||
| 83 | ZNH | Đại học Văn Hoá - Nghệ Thuật Quân Đội - Phía Bắc | ||||
| 84 | ZNHC | Đại học Văn Hoá - Nghệ Thuật Quân Đội - Phía Bắc (hệ CĐ Dân Sự) | ||||
| 85 | ZNHQ | Đại học Văn Hoá - Nghệ Thuật Quân Đội - Phía Bắc (hệ CĐ Quân Sự) | ||||
| 86 | VHH | Đại học Văn Hoá Hà Nội | ||||
| 87 | XDA | Đại học Xây Dựng Hà Nội | ||||
| 88 | YHB | Đại học Y Hà Nội | ||||
| 89 | YTC | Đại học Y Tế Công Cộng | ||||
| 90 | NVH | Học viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam | ||||
| 91 | ANH | Học viện An Ninh Nhân Dân | ||||
| 92 | TGC | Học viện Báo Chí - Tuyên Truyền | ||||
| 93 | BPH | Học viện Biên Phòng - Phía Bắc | ||||
| 94 | CSH | Học viện Cảnh Sát Nhân Dân | ||||
| 95 | HCP | Học viện Chính Sách Và Phát Triển | ||||
| 96 | HAH | Học viện Chính Trị - Phía Bắc | ||||
| 97 | BVH | Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | ||||
| 98 | HCH | Học viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) | ||||
| 99 | HFH | Học viện Hậu Cần - Hệ Dân Sự (phía Bắc) | ||||
| 100 | HFS | Học viện Hậu Cần - Hệ Dân Sự (thi Phía Nam) | ||||
| 101 | HEH | Học viện Hậu Cần - Phía Bắc | ||||
| 102 | HES | Học viện Hậu Cần - Thi Phía Nam | ||||
| 103 | DNS | Học viện Khoa Học Quân Sự- Hệ Dân Sự (thi Ở Phía Nam) | ||||
| 104 | DQH | Học viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân Sự - Phía Bắc | ||||
| 105 | DQS | Học viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân Sự - Thi Phía Nam | ||||
| 106 | KQS | Học viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự - Thi Phía Nam | ||||
| 107 | KQH | Học viện Kĩ Thuật Quân Sự Hệ Quân Sự Phía Bắc | ||||
| 108 | KMA | Học viện Kỹ Thuật Mật Mã | ||||
| 109 | NHH | Học viện Ngân Hàng | ||||
| 110 | HQT | Học viện Ngoại Giao | ||||
| 111 | KPH | Học viện Phòng Không - Không Quân - Kĩ Sư Hàng Không - Thi Ở Phía Bắc | ||||
| 112 | KPS | Học viện Phòng Không - Không Quân - Kĩ Sư Hàng Không - Thi Ở Phía Nam | ||||
| 113 | HVQ | Học viện Quản Lí Giáo Dục | ||||
| 114 | DYH | Học viện Quân Y (dân Sự Phía Bắc) | ||||
| 115 | YQH | Học viện Quân Y - Phía Bắc | ||||
| 116 | YQS | Học viện Quân Y - Phía Nam | ||||
| 117 | DYS | Học viện Quân Y - Phía Nam (dân Sự) | ||||
| 118 | LAS | Học viện Sĩ Quan Lục Quân I - Thi Ở Phía Nam | ||||
| 119 | HTC | Học viện Tài Chính | ||||
| 120 | HYD | Học viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | ||||
| 121 | NQH | Học viện Khoa Học Quân Sự (quân Sự, Thi Ở Phía Bắc) | ||||
| 122 | HBT | Học viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | ||||
| 123 | DNH | Học viện Khoa Học Quân Sự (dân Sự, Thi Ở Phía Bắc) | ||||
| 124 | PKH | Học viện Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu (thi Ở Phía Bắc) | ||||
| 125 | PKS | Học viện Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu (thi Ở Phía Nam) | ||||
| 126 | QHL | Khoa Luật - ĐH Quốc Gia Hà Nội | ||||
| 127 | QHQ | Khoa Quốc Tế - ĐH Quốc Gia Hà Nội | ||||
| 128 | QHY | Khoa Y Dược - ĐH Quốc Gia Hà Nội | ||||
| 129 | DCH | Trường Sĩ Quan Đặc Công - Kv Phía Bắc | ||||
| 130 | DCS | Trường Sĩ Quan Đặc Công - Kv Phía Nam | ||||
| 131 | LAH | Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Phía Bắc | ||||
| 132 | LBH | Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Phía Bắc | ||||
| 133 | PBH | Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Phía Bắc | ||||
| 134 | PBS | Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Thi Phía Nam | ||||
| 135 | HGH | Trường Sĩ Quan Phòng Hoá - Kv Phía Bắc | ||||
| 136 | HGS | Trường Sĩ Quan Phòng Hoá -thi Kv Phía Nam |

