Thứ Bảy, 1 tháng 8, 2015

Trường Đại học Công nghệ

Trường Đại học Công nghệ tuyển sinh năm 2015

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ 2015. Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành học Trường Đại học Công nghệ.

Để tra cứu điểm chuẩn, soạn tin:
TDC kqdiemthi QHI Gửi đến 8785

Trường Đại học thể dục thể thao bắc ninh

Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh tuyển sinh năm 2015
Thông tin tuyển sinh Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh 2015. Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành học Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh.

Để tra cứu điểm chuẩn, soạn tin:
TDC kqdiemthi TDB Gửi đến 8785


Đại học Thể dục Thể Thao Bắc Ninh

THÔNG TIN TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO BẮC NINH HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015
Tên trường.
Ngành học
Ký hiệu trường
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển, thi tuyển (khối)
Dự kiến chỉ tiêu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC
THỂ THAO BẮC NINH
TDB



Đường Nguyễn Văn Cừ, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
ĐT: 02413.831.609.  Website: www.upes1.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:



900
1. Giáo dục thể chất (Gồm 14 chuyên ngành: Điền kinh, Bắn súng, Bóng đá-Đá cầu, Bóng bàn, Bóng chuyền, Bóng ném, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ, Quần vơt, Thể dục, Thể thao dưới nước, Vật-Judo, Võ-Quyền anh )

D140206
Toán, Sinh, Năng khiếu (Bật xa tại chỗ, Chạy luồn cọc, Chạy 100m) – Khối T
500
2. Huấn luyện thể thao  (Gồm 14 chuyên ngành: Điền kinh, Bắn súng, Bóng đá-Đá cầu, Bóng bàn, Bóng chuyền, Bóng ném, Bóng rổ, Cầu lông, Cờ, Quần vơt, Thể dục, Thể thao dưới nước, Vật-Judo, Võ-Quyền anh )

D140207
Toán, Sinh, Năng khiếu (Bật xa tại chỗ, Chạy luồn cọc, Chạy 400m) – Khối T
250
3. Quản lý Thể dục thể thao

D220343
Toán, Sinh, Năng khiếu (Bật xa tại chỗ, Chạy 100m) – Khối T
75
4. Y sinh học Thể dục thể thao

D720305
Toán, Sinh, Năng khiếu (Bật xa tại chỗ, Chạy 100m) – Khối T
75
Ngành đào tạo Liên thông (Cao đẳng lên đại học):



150
1. Giáo dục thể chất


Toán, Sinh, Năng khiếu (Bật xa tại chỗ, Chạy luồn cọc, Chạy 100m) – Khối T
150
Ngành đào tạo Cao đẳng:



200
1. Giáo dục thể chất

C140206
Toán, Sinh, Năng khiếu (Bật xa tại chỗ, Chạy 100m) – Khối T
200


I. Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh tuyển sinh trong cả nước.

II. Phương thức tuyển sinh: Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh xét tuyển theo kết quả học THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu.

Xét tuyển (XT) theo kết quả học THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu:

- Điều kiện XT:

+ Hệ Đại học: Đã tốt nghiệp THPT năm 2015 (hoặc các năm trước); Có trung bình cộng điểm TRUNG BÌNH CẢ NĂM ở lớp 10,11 và học kỳ 1 lớp 12 của môn Toán và môn Sinh (làm tròn đến một chữ số thập phân)>=5,5 hoặc Tổng của trung bình cộng điểm lớp 10,11 và học kỳ 1 lớp 12 của môn Toán và môn Sinh (làm tròn đến một chữ số thập phân)>=11.

+ Hệ Cao đẳng: Đã tốt nghiệp THPT năm 2015 (hoặc các năm trước); Có trung bình cộng điểm TRUNG BÌNH CẢ NĂM ở lớp 10,11 và học kỳ 1 lớp 12 của môn Toán và môn Sinh (làm tròn đến một chữ số thập phân)>=5,0 hoặc Tổng của trung bình cộng điểm lớp 10,11 và học kỳ 1 lớp 12 của môn Toán và môn Sinh (làm tròn đến một chữ số thập phân)>=10.

- Thi tuyển môn năng khiếu theo quy chế tuyển sinh Đại học và Cao đẳng hiện hành.

- Cộng điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy chế TS hiện hành.

- Ngoài những quy định chung Thí sinh dự thi phải đạt yêu cầu về thể hình: Nam cao từ 1,65m; nặng từ 45kg trở lên. Nữ cao từ 1,55; cân nặng từ 40kg trở lên. Thể hình cân đối, không bị dị tật, dị hình, không bị bệnh tim mạch.

- Thực hiện quy định ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng năm 2015 của Bộ GD&ĐT về chế độ ưu đãi đối với vận động viên.

Điểm trúng tuyển theo ngành, lấy từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.

* Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh có đào tạo liên thông từ CĐ lên hệ ĐH; Đào tạo Cao đẳng hệ chính quy. Thí sinh thi hệ Liên thông cao đẳng lên đại học dự thi tuyển theo quy định Thông tư 55/2012/TT-BGD ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

Thứ Tư, 15 tháng 7, 2015

Tỉnh Thái Nguyên

Danh sách các trường đại học cao đẳng ở Tỉnh Thái Nguyên được sắp xếp theo tên trường.
Chú ý: Số trường ĐH- CĐ cũng như các thông tin về điểm thi/ điểm chuẩn/ tỉ lệ chọi/ thông tin tuyển sinh được tính theo năm 2014- 2015 & liên tục được cập nhật tại xemdiemthidaihoc.edu.vn. Click vào tên trường để xem điểm thi trực tuyến trường đó.

TP Đà Nẵng

Danh sách các trường đại học cao đẳng ở TP Đà Nẵng được sắp xếp theo tên trường.Chú ý: Số trường ĐH- CĐ cũng như các thông tin về điểm thi/ điểm chuẩn/ tỉ lệ chọi/ thông tin tuyển sinh được tính theo năm 2014- 2015 & liên tục được cập nhật tại xemdiemthidaihoc.edu.vn. Click vào tên trường để xem điểm thi trực tuyến trường đó.

TP Hồ Chí Minh

Danh sách các trường đại học cao đẳng ở TP Hồ Chí Minh được sắp xếp theo tên trường.
Chú ý: Số trường ĐH- CĐ cũng như các thông tin về điểm thi/ điểm chuẩn/ tỉ lệ chọi/ thông tin tuyển sinh được tính theo năm 2014- 2015 & liên tục được cập nhật tại xemdiemthidaihoc.edu.vn. Click vào tên trường để xem điểm thi trực tuyến trường đó.
STT
trường
Tên trường ĐH- CĐĐiểm
thi
Điểm
chuẩn
Thông
tin ts
Tỉ lệ
chọi
1CBVCao đẳng Bách Việt Đã có
2CBCCao đẳng Bán Công Công Nghệ Và Quản Trị Doanh NghiệpĐã có
3CDCCao đẳng Công Nghệ Thông Tin Tphcm Đã có
4CCOCao đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcĐã có
5CCTCao đẳng Công Nghiệp Thực Phẩm Tphcm
6CESCao đẳng Công Thương TphcmĐã có
7CDECao đẳng Điện Lực Tphcm
8CGSCao đẳng Giao Thông Vận Tải 3Đã có
9CGTCao đẳng Giao Thông Vận Tải TphcmĐã có
10CKECao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Sài GònĐã có
11CCSCao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Vinatex Tp. Hồ Chí MinhĐã có
12CKDCao đẳng Kinh Tế Đối NgoạiĐã có
13CKMCao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Miền Nam Đã có
14CPLCao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Phú Lâm
15CEPCao đẳng Kinh Tế Tphcm
16CETCao đẳng Kinh Tế-công Nghệ Tphcm Đã có
17CKCCao đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngĐã cóĐã có
18CKPCao đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng Tphcm
19CVXCao đẳng Kỹ Thuật-công Nghệ Vạn Xuân 
20CPSCao đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
21CSDCao đẳng Sân Khấu, Điện Ảnh Tphcm
22CM3Cao đẳng Sư Phạm Trung Ương TphcmĐã có
23CTSCao đẳng Tài Chính Hải QuanĐã có
24CTUCao đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Tphcm
25CVNCao đẳng Văn Hoá Nghệ Thuật TphcmĐã có
26CVSCao đẳng Văn Hoá Nghệ Thuật Và Du Lịch Sài Gòn Đã có
27CDVCao đẳng Viễn Đông Đã có
28CXSCao đẳng Xây Dựng Số 2Đã có
29ANSĐại học An Ninh Nhân Dân
30QSBĐại học Bách Khoa - ĐH Quốc Gia TphcmĐã cóĐã cóĐã có
31CSSĐại học Cảnh Sát Nhân DânĐã có
32DSGĐại học Công Nghệ Sài Gòn
33QSCĐại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc Gia TphcmĐã cóĐã có
34DCGĐại học Công Nghệ Thông Tin Gia Định
35DKCĐại học Công Nghệ Tphcm (hutech)Đã cóĐã có
36DKCCĐại học Công Nghệ Tphcm (hutech)- Hệ CĐĐã có
37DCTĐại học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.hcmĐã có
38HUIĐại học Công Nghiệp TphcmĐã có
39DVLĐại học Dân Lập Văn Lang
40GSAĐại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)Đã có
41GTSĐại học Giao Thông Vận Tải TphcmĐã có
42DTHĐại học Hoa SenĐã có
43DHVĐại học Hùng Vương Tphcm
44QSTĐại học Khoa Học Tự Nhiên - ĐH Quốc Gia TphcmĐã cóĐã có
45QSXĐại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐH Quốc Gia TphcmĐã có
46KTSĐại học Kiến Trúc TphcmĐã có
47KTCĐại học Kinh Tế -tài Chính Tphcm 
48KSAĐại học Kinh Tế TphcmĐã có
49DLSĐại học Lao Động - Xã Hội (phía Nam)Đã có
50LPSĐại học Luật TphcmĐã cóĐã có
51MBSĐại học Mở TphcmĐã có
52MTSĐại học Mỹ Thuật TphcmĐã có
53NHSĐại học Ngân Hàng TphcmĐã có
54DNTĐại học Ngoại Ngữ - Tin Học Tphcm
55NTSĐại học Ngoại Thương (phía Nam)Đã có
56NTTĐại học Nguyễn Tất ThànhĐã có
57NLSĐại học Nông Lâm TphcmĐã cóĐã có
58QSQĐại học Quốc Tế - ĐH Quốc Gia TphcmĐã cóĐã có
59DHBĐại học Quốc Tế Hồng BàngĐã có
60TTQĐại học Quốc Tế Sài Gòn 
61SGDĐại học Sài GònĐã có
62DSDĐại học Sân Khấu Điện Ảnh Tp Hcm
63SPKĐại học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmĐã cóĐã có
64STSĐại học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmĐã có
65SPSĐại học Sư Phạm TphcmĐã có
66DMSĐại học Tài Chính MarketingĐã cóĐã có
67DTMĐại học Tài Nguyên Môi Trường TphcmĐã có
68TDSĐại học Thể Dục Thể Thao TphcmĐã có
69TLSĐại học Thuỷ Lợi (phía Nam)Đã có
70DTTĐại học Tôn Đức ThắngĐã cóĐã có
71ZPHĐại học Trần Đại Nghĩa - Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự (vin-hem Pich) (hệ Dân Sự - Thi Phía Bắc)Đã có
72ZPSĐại học Trần Đại Nghĩa - Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự (vin-hem Pich) (hệ Dân Sự - Thi Phía Nam)
73DVHĐại học Văn Hiến 
74ZNSĐại học Văn Hoá - Nghệ Thuật Quân Đội - Phía NamĐã có
75VHSĐại học Văn Hoá TphcmĐã có
76VGUĐại học Việt Đức
77YDSĐại học Y Dược TphcmĐã có
78TYSĐại học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐã có
79BPSHọc viện Biên Phòng - Phía Nam
80HASHọc viện Chính Trị - Phía Nam
81BVSHọc viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Đã có
82HHKHọc viện Hàng Không Việt NamĐã cóĐã có
83HCSHọc viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)Đã có
84NQSHọc viện Khoa Học Quân Sự (quân Sự, Thi Ở Phía Nam)
85QSKKhoa Kinh Tế - Luật - ĐH Quốc Gia TphcmĐã có
86QSYKhoa Y (đhqg Hcm)Đã có
87NVSNhạc Viện Tphcm
88SNSTrường Sĩ Quan Công Binh - Phía Nam
89VPHTrường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự- Vin-hem-pich- Hệ Quân Sự- Phía BắcĐã có
90VPSTrường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự- Vin-hem-pich- Hệ Quân Sự- Phía Nam
91LBSTrường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Phía Nam