Thứ Tư, 15 tháng 7, 2015

TP Hồ Chí Minh

Danh sách các trường đại học cao đẳng ở TP Hồ Chí Minh được sắp xếp theo tên trường.
Chú ý: Số trường ĐH- CĐ cũng như các thông tin về điểm thi/ điểm chuẩn/ tỉ lệ chọi/ thông tin tuyển sinh được tính theo năm 2014- 2015 & liên tục được cập nhật tại xemdiemthidaihoc.edu.vn. Click vào tên trường để xem điểm thi trực tuyến trường đó.
STT
trường
Tên trường ĐH- CĐĐiểm
thi
Điểm
chuẩn
Thông
tin ts
Tỉ lệ
chọi
1CBVCao đẳng Bách Việt Đã có
2CBCCao đẳng Bán Công Công Nghệ Và Quản Trị Doanh NghiệpĐã có
3CDCCao đẳng Công Nghệ Thông Tin Tphcm Đã có
4CCOCao đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcĐã có
5CCTCao đẳng Công Nghiệp Thực Phẩm Tphcm
6CESCao đẳng Công Thương TphcmĐã có
7CDECao đẳng Điện Lực Tphcm
8CGSCao đẳng Giao Thông Vận Tải 3Đã có
9CGTCao đẳng Giao Thông Vận Tải TphcmĐã có
10CKECao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Sài GònĐã có
11CCSCao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Vinatex Tp. Hồ Chí MinhĐã có
12CKDCao đẳng Kinh Tế Đối NgoạiĐã có
13CKMCao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Miền Nam Đã có
14CPLCao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Phú Lâm
15CEPCao đẳng Kinh Tế Tphcm
16CETCao đẳng Kinh Tế-công Nghệ Tphcm Đã có
17CKCCao đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngĐã cóĐã có
18CKPCao đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng Tphcm
19CVXCao đẳng Kỹ Thuật-công Nghệ Vạn Xuân 
20CPSCao đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
21CSDCao đẳng Sân Khấu, Điện Ảnh Tphcm
22CM3Cao đẳng Sư Phạm Trung Ương TphcmĐã có
23CTSCao đẳng Tài Chính Hải QuanĐã có
24CTUCao đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Tphcm
25CVNCao đẳng Văn Hoá Nghệ Thuật TphcmĐã có
26CVSCao đẳng Văn Hoá Nghệ Thuật Và Du Lịch Sài Gòn Đã có
27CDVCao đẳng Viễn Đông Đã có
28CXSCao đẳng Xây Dựng Số 2Đã có
29ANSĐại học An Ninh Nhân Dân
30QSBĐại học Bách Khoa - ĐH Quốc Gia TphcmĐã cóĐã cóĐã có
31CSSĐại học Cảnh Sát Nhân DânĐã có
32DSGĐại học Công Nghệ Sài Gòn
33QSCĐại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc Gia TphcmĐã cóĐã có
34DCGĐại học Công Nghệ Thông Tin Gia Định
35DKCĐại học Công Nghệ Tphcm (hutech)Đã cóĐã có
36DKCCĐại học Công Nghệ Tphcm (hutech)- Hệ CĐĐã có
37DCTĐại học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp.hcmĐã có
38HUIĐại học Công Nghiệp TphcmĐã có
39DVLĐại học Dân Lập Văn Lang
40GSAĐại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)Đã có
41GTSĐại học Giao Thông Vận Tải TphcmĐã có
42DTHĐại học Hoa SenĐã có
43DHVĐại học Hùng Vương Tphcm
44QSTĐại học Khoa Học Tự Nhiên - ĐH Quốc Gia TphcmĐã cóĐã có
45QSXĐại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn - ĐH Quốc Gia TphcmĐã có
46KTSĐại học Kiến Trúc TphcmĐã có
47KTCĐại học Kinh Tế -tài Chính Tphcm 
48KSAĐại học Kinh Tế TphcmĐã có
49DLSĐại học Lao Động - Xã Hội (phía Nam)Đã có
50LPSĐại học Luật TphcmĐã cóĐã có
51MBSĐại học Mở TphcmĐã có
52MTSĐại học Mỹ Thuật TphcmĐã có
53NHSĐại học Ngân Hàng TphcmĐã có
54DNTĐại học Ngoại Ngữ - Tin Học Tphcm
55NTSĐại học Ngoại Thương (phía Nam)Đã có
56NTTĐại học Nguyễn Tất ThànhĐã có
57NLSĐại học Nông Lâm TphcmĐã cóĐã có
58QSQĐại học Quốc Tế - ĐH Quốc Gia TphcmĐã cóĐã có
59DHBĐại học Quốc Tế Hồng BàngĐã có
60TTQĐại học Quốc Tế Sài Gòn 
61SGDĐại học Sài GònĐã có
62DSDĐại học Sân Khấu Điện Ảnh Tp Hcm
63SPKĐại học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmĐã cóĐã có
64STSĐại học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmĐã có
65SPSĐại học Sư Phạm TphcmĐã có
66DMSĐại học Tài Chính MarketingĐã cóĐã có
67DTMĐại học Tài Nguyên Môi Trường TphcmĐã có
68TDSĐại học Thể Dục Thể Thao TphcmĐã có
69TLSĐại học Thuỷ Lợi (phía Nam)Đã có
70DTTĐại học Tôn Đức ThắngĐã cóĐã có
71ZPHĐại học Trần Đại Nghĩa - Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự (vin-hem Pich) (hệ Dân Sự - Thi Phía Bắc)Đã có
72ZPSĐại học Trần Đại Nghĩa - Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự (vin-hem Pich) (hệ Dân Sự - Thi Phía Nam)
73DVHĐại học Văn Hiến 
74ZNSĐại học Văn Hoá - Nghệ Thuật Quân Đội - Phía NamĐã có
75VHSĐại học Văn Hoá TphcmĐã có
76VGUĐại học Việt Đức
77YDSĐại học Y Dược TphcmĐã có
78TYSĐại học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐã có
79BPSHọc viện Biên Phòng - Phía Nam
80HASHọc viện Chính Trị - Phía Nam
81BVSHọc viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Đã có
82HHKHọc viện Hàng Không Việt NamĐã cóĐã có
83HCSHọc viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)Đã có
84NQSHọc viện Khoa Học Quân Sự (quân Sự, Thi Ở Phía Nam)
85QSKKhoa Kinh Tế - Luật - ĐH Quốc Gia TphcmĐã có
86QSYKhoa Y (đhqg Hcm)Đã có
87NVSNhạc Viện Tphcm
88SNSTrường Sĩ Quan Công Binh - Phía Nam
89VPHTrường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự- Vin-hem-pich- Hệ Quân Sự- Phía BắcĐã có
90VPSTrường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự- Vin-hem-pich- Hệ Quân Sự- Phía Nam
91LBSTrường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Phía Nam